Tin tức

Cục Thuế TP.HCM hướng dẫn mục lục ngân sách Nhà nước

Căn cứ Quyết định số 33/2008/QĐ-BTC ngày 2/6/2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành Hệ thống Mục lục ngân sách Nhà nước và Thông tư 198/2010/TT-BTC ngày 8/12/2010 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Hệ thống Mục lục ngân sách nhà nước, Cục Thuế TP.HCM đã ra thông báo mới thay thế các thông báo về mục lục ngân sách trước đây.

Theo đó, kể từ ngày 1/1/2011, các khoản nộp ngân sách không ghi loại, khoản. Đơn vị chỉ ghi chương: <Chương NNT>. Riêng thuế thu nhập cá nhân được ghi chương 557.

Kể từ ngày 1/1/2011, khi viết giấy nộp tiền để nộp tiền thuế vào ngân sách nhà nước, đơn vị ghi  tài khoản 741.01.00.03099 mở tại Kho bạc Nhà nước TP.HCM (kể cả thuế tài nguyên, thuế môn bài, thu khấu hao cơ bản nhà thuộc sở hữu Nhà nước); Khi nộp tiền thuế theo quyết định xử lý hoặc quyết định thu hồi tiền thuế của cơ quan thuế  đơn vị ghi tài khoản qui định trong quyết định.

Một số tiểu mục thường gặp khi nộp thuế:


Tiểu mục

Thuế thu nhập cá nhân (TNCN)

1001

Thuế TN từ tiền lương, tiền công

1003

Thuế TN từ hoạt động sản xuất kinh doanh của cá nhân

1004

Thuế TN từ đầu tư  vốn của cá nhân, chuyển nhượng chứng khoán cá nhân

1005

Thuế TN từ chuyển nhượng vốn

1006

Thuế TN từ chuyển nhượng, thừa kế, qùa tặng bất động sản

1007

Thuế TN từ trúng thưởng

1008

Thuế TN từ bản quyền và nhượng quyền thương mại

1012

Thuế TN từ thừa kế, qùa biếu, quà tặng ( loại trừ bất động sản )

1014

Thuế TN từ dịch vụ cho thuê nhà, cho thuê mặt bằng

1049

Thuế TNCN khác

1050

Thuế thu nhập doanh nghiệp ( TNDN )

1051

Thuế TNDN của các đơn vị hạch toán toàn ngành

1052

Thuế TNDN của các đơn vị không hạch toán toàn ngành

1053

Thuế TNDN từ hoạt động chuyển quyền sử dụng đất

1054

Thuế TNDN từ hoạt động chuyển quyền thuê đất

1055

Thuế TNDN từ hoạt động chuyển nhượng vốn

1056

Thuế TNDN từ hoạt động thăm dò, phát triển mỏ và khai thác dầu, khí thiên nhiên (không kể thuế TNDN thu theo hiệp định, hợp đồng thăm dò, khai thác dầu khí)

1057

Thuế TNDN từ hoạt động xổ số kiến thiết

1058

Thuế TNDN từ chuyển nhượng bất động sản khác

1099

Khác ( bao gồm cả thu nợ thuế lợi tức )

Thu nhập sau thuế thu nhập

1151

Thu nhập sau thuế thu nhập

1153

Thu nhập sau thuế thu nhập từ hoạt động xổ số kiến thiết

Thuế gía trị gia tăng ( GTGT )

1701

Thuế GTGT hàng sản xuất, kinh doanh trong nước

1702

Thuế GTGT hàng nhập khẩu (trừ thuế GTGT hàng nhập khẩu qua biên giới đất liền)

1703

Thuế GTGT hàng nhập khẩu qua biên giới đất liền

1704

Thuế GTGT từ hoạt động thăm dò, phát triển mỏ và khai thác dầu, khí thiên nhiên (không kể thuế GTGT thu theo hiệp định, hợp đồng thăm dò, khai thác dầu, khí)

1705

Thuế GTGT từ hoạt động xổ số kiến thiết

1749

Khác (Bao gồm cả thu nợ về thuế doanh thu)

Thuế tiêu thụ đặc biệt (TTĐB)

1751

Hàng nhập khẩu (trừ thuế nhập khẩu hàng qua biên giới đất liền)

1752

Hàng nhập khẩu qua biên giới đất liền

1753

Mặt hàng thuốc lá điếu, xì gà sản xuất trong nước

1754

Mặt hàng rượu sản xuất trong nước

1755

Mặt hàng ôtô dưới 24 chỗ ngồi sản xuất trong nước

1756

Mặt hàng xăng các loại, nap-ta, chế phẩm tái hợp và các chế phẩm khác để pha chế xăng được sản xuất trong nước

1757

Các dịch vụ, hàng hóa khác sản xuất trong nước (vàng, mã, bài lá, karaoke…)

1758

Mặt hàng bia sản xuất trong nước

1761

Thuế TTĐB từ hoạt động xổ số kiến thiết

1799

Khác

Thuế môn bài

1801

Bậc 1

1802

Bậc 2

1803

Bậc 3

1804

Bậc 4

Thu về dầu thô theo hiệp định, hợp đồng

3751

Thuế tài nguyên

3752

Thuế thu nhập doanh nghiệp

3753

Lợi nhuận sau thuế được chia của Chính phủ Việt Nam

3754

Dầu lãi được chia của Chính phủ Việt Nam

3799

Khác

Thu về khí thiên nhiên của Chính phủ được phân chia theo hiệp định, hợp đồng thăm dò, khai thác dầu khí

3801

Thuế tài nguyên

3802

Thuế thu nhập doanh nghiệp

3803

Khí lãi được chia của Chính phủ Việt Nam

3849

Khác

Thu về Condensate theo hiệp định, hợp đồng

3951

Thuế tài nguyên

3952

Thuế thu nhập doanh nhiệp

3953

Lãi được chia của Chính phủ Việt Nam

3999

Khác

Thu tiền cho thuê mặt đất, mặt nước

3601

Thu tiền thuê mặt đất

3602

Thu tiền thuê mặt nước

3603

Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước từ các hoạt động thăm dò, khai thác dầu khí

3604

Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước trong khu công nghiệp

3649

Khác

Thu tiền sử dụng đất

1401

Đất ở

1402

Đất xây dựng

1403

Đất nông nghiệp

1404

Đất ngư nghiệp

1405

Đất xen kẹp

1406

Đất dôi dư

1449

Đất dùng cho mục đích khác

Ngoài ra, người nộp thuế có phát sinh các sắc thuế, phí – lệ phí phải nộp không có trong bảng này thì tham khảo thêm các văn bản sau :

-         QĐ số 33/2008/QĐ-BTC ngày 02/06/2008;

-         Thông tư số 69/2009/TT-BTC ngày 03/04/2009;

-         Thông tư số 136/2009/TT-BTC ngày 02/07/2009;

-         Thông tư số 223/2009/TT-BTC ngày 25/11/2009;

-         Thông tư số 26/2010/TT-BTC ngày 25/02/2010;

-         Thông tư số 143/2010/TT-BTC ngày 22/09/2010;

-         Thông tư 198/2010/TT-BTC ngày 08/12/2010.

(Theo eFinance)


Gửi ý kiến

Chúng tôi sẽ bảo mật email của bạn.

*
*